MOTO RACING với tính năng bảo vệ chống mài mòn, chống giảm áp suất dầu, chống hiện tượng oxy hóa và ổn định trượt  hiệu quả ở nhiệt độ cao mang lại sự bảo vệ tối đa và vận hành tối ưu cho tất cả các loại xe mô tô và xe số hiện đại.

MOTO RACING được sản xuất từ dầu khoáng cao cấp, phụ gia tổng hợp, đáp ứng tiêu chuẩn API SG, JASO MA-2, SAE 20W-50

ƯU ĐIỂM

  • Khả năng kiểm soát ma sát giúp tối ưu hiệu suất ly hợp cũng như khả năng chuyển số nhẹ nhàng.
  • Tính năng chống oxy hóa tuyệt hảo ngăn ngừa hiện tượng dầu bị đặc và sự suy thoái dầu ở nhiệt độ cao.
  • Tính ổn định trượt tuyệt vời giúp chống lại sự suy giảm độ nhớt trong động cơ giúp kéo dài thời gian sử dụng dầu lên tới 5000km.
  • Khả năng bảo vệ tối ưu chống mài mòn bộ truyền động xu páp, bảo vệ động cơ một cách hoàn hảo, đặc biệt tăng cường phụ gia chống cực áp để bảo vệ tốt nhất hộp số động cơ.
  • Tính năng bôi trơn tốt giúp giảm thiểu ma sát và hiện tượng mài mòn trong động cơ và bộ phận truyền động
  • Tính năng tẩy rửa cực tốt giúp động cơ luôn được giữ sạch
  • Đặc tính dòng chảy ở nhiệt độ thấp tuyệt vời giúp bảo vệ hao mòn động cơ khi khởi động.

SỬ DỤNG

MOTO RACING được khuyến cáo sử dụng cho tất cả các loại xe máy, xe mô tô 4 thì sử dụng ly hợp ướt, hoạt động trong mọi điều kiện đường xá.

MOTO RACING thích hợp cho các loại xe máy 4 thì hiện đại nhất hiện nay, vượt mọi tiêu chuẩn của các nhà sản xuất  động cơ hàng đầu của Nhật Bản và Châu Âu. Dầu được thiết kế với những tính năng hoàn hảo, đảm bảo động cơ hoạt động mượt mà ngay từ lúc bắt đầu tới khi thay dầu.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

MOTO RACING: API SG, JASO MA-2, SAE 20W-50

Chỉ tiêu

Giá trị

Mức giới hạn

Khối lượng riêng ở 30 oC, g/ml – ASTM D4052

0.86

0.85 – 0.87

Độ nhớt động học @ 100oC, cSt –ASTM D445

17.5

16.3 – 21.9

Chỉ số độ nhớt, ASTM D2270

130

Min 120

Độ trượt cắt 30 chu kỳ, ASTM D6278

7.0%

Max 8%

Độ kiềm tổng (TBN), mg KOH/g – ASTM D2896

5.56

Min 4.0

Tổng hàm lượng kim loại Ca, Zn, %m – ASTM D4628

0.248

Min 0.22

Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (COC), oC – ASTM D92

220

Min 200

Nhiệt độ đông đặc, oC – ASTM D97

-21

Max -15

Ăn mòn tấm đồng, ASTM D130

1A 1 Class

Độ tạo bọt (SeqII) ở 93,5 oC, ml - ASTM D892

0/0

Max 50/0

Cặn cơ học, %m - ASTM D4055

0.01 Max 0.03

Hàm lượng nước, %V - ASTM D95

0.0

Max 0.05

MOTO RACING OIL được sản xuất theo TCCS 04:2018/UMT