KING MOTO là dòng nhớt cao cấp nhất, sở hữu những công nghệ tiên tiến nhất hiện nay với công thức pha chế độc quyền dành cho các loại xe côn tay và xe mô tô 4 thì đời mới nhất; giúp động cơ vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu một cách tối ưu nhất, thêm vào đó là khả năng tăng tốc xe dễ dàng và vượt trội.

Các dòng xe moto hiện đại ngày nay đòi hỏi các tiêu chuẩn bảo vệ và vận hành cao nhất của dầu bôi trơn. Các dòng dầu khoáng thông thường sẽ không đáp ứng đủ các điều kiện hoạt động này. Sản phẩm KING MOTO với 100% nguyên liệu chọn lọc, cùng phẩm cấp API SN cao nhất hiện nay sẽ là một chất bôi trơn hoàn hảo cho động cơ của bạn.
 

ƯU ĐIỂM

  • Khả năng kiểm soát ma sát giúp tối ưu hiệu suất ly hợp cũng như khả năng chuyển số nhẹ nhàng.
  • Tính năng chống oxy hóa tuyệt hảo ngăn ngừa hiện tượng dầu bị đặc và sự suy thoái dầu ở mọi điều kiện vận hành.
  • Tính ổn định trượt tuyệt vời giúp chống lại sự suy giảm độ nhớt trong động cơ giúp kéo dài thời gian sử dụng dầu lên tới 7.000km.
  • Sử dụng công nghệ Esterlube với độ ổn định bôi trơn cực cao, giúp tăng công suất, bảo vệ động cơ và bảo vệ truyền động, giảm tiêu thụ dầu và cải thiện việc sử dụng nhiên liệu ngay cả trong điều kiện đua.
  • Tính năng tẩy rửa cực tốt giúp động cơ luôn được giữ sạch
  • Đặc tính dòng chảy ở nhiệt độ thấp tuyệt vời giúp bảo vệ hao mòn động cơ khi khởi động.

SỬ DỤNG

Tất cả các dòng xe moto sử dụng ly hơp ướt (xe số) hiện nay. Bao gồm cả các dòng phân khối lớn như FZ150i, FZ16, FZS, FZ v2, Honda CBR 150-250, Yamaha R15, R25, Suzuki En-150, Exciter 135, Raider 150, Axelo, Exciter 150, MSX 125, Fz 150i...

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

  KING MOTO : API SN, JASO MA-2, SAE 10W-40

Cấp độ nhớt, SAE J300

SAE 10W-40

Khối lượng riêng ở 30 oC, g/ml – ASTM D4052

0.86

0.85 – 0.87

Độ nhớt động học @ 100oC, cSt –ASTM D445

14.5

13.0 – 16.0

Chỉ số độ nhớt, ASTM D2270

140

Min 130

Độ trượt cắt 30 chu kỳ, ASTM D6278

5.0%

Max 7%

Độ nhớt HTHS, @ 100oC, mPa.s

3.9

Min 3.5

Độ kiềm tổng (TBN), mg KOH/g – ASTM D2896

6.56

Min 6.0

Tổng hàm lượng kim loại Ca, Zn, %m – ASTM D4628

0.295

Min 0.28

Hàm lượng Nitrogen – ASTM D5291

0.083

Min 0.08

Hàm lượng Phosphorua – ASTM D4951

0.084

Min 0.08

Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (COC), oC – ASTM D92

220

Min 200

Nhiệt độ đông đặc, oC – ASTM D97

-21

Max -15

Độ tạo bọt (SeqII) ở 93,5 oC, ml - ASTM D892

0/0

Max 50/0

Hàm lượng nước, %V - ASTM D95

0.0

Max 0.05

Ăn mòn tấm đồng, ASTM D130

1A 1 Class

Cặn cơ học, %m - ASTM D4055

0.005 Max 0.03

KING MOTO được sản xuất theo TCCS 02:2018/UMT